Điện máy Nguyễn Kim

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

XIN CHÀO

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT

TRANG THÀNH VIÊN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Lịch

    Chức năng chính 1

    Hàng và lớp

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đào Quang Trung - Chu Thanh Thảo
    Người gửi: Lê Thành Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:24' 15-01-2010
    Dung lượng: 908.5 KB
    Số lượt tải: 58
    Số lượt thích: 0 người
    Thiết kế bởi: Đào Quang Trung - Chu Thanh Thảo
    Hàng và lớp
    Bài 8:
    Số
    Hàng
    đơn vị
    Hàng
    chục
    Hàng
    trăm
    Hàng
    nghìn
    Hàng
    chục
    nghìn
    Hàng
    trăm
    nghìn
    321
    3
    2
    1
    Viết theo mẫu:
    789 634
    591 000
    Lớp đơn vị
    Lớp nghìn
    5
    9
    1
    0
    0
    0
    7
    8
    9
    6
    3
    4
    Kết luận
    Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
    Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
    Nói với bạn bên cạnh: các chữ số của mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào.
    Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng ta nên viết theo thứ tự nào?
    Khi viết số có nhiều chữ số chú ý điều gì?
    Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phảI sang trái)
    Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành
    lớp đơn vị.
    Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
    Kết luận
    Bài tập 1: Viết theo mẫu
    Hàng trăm nghìn
    Hàng chục nghìn
    Hàng nghìn
    Hàng trăm
    Hàng chục
    Hàng đơn vị
    54 321
    5
    4
    3
    2
    1
    54 320
    Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
    5
    4
    3
    0
    0
    6
    Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
    Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
    45 213
    4
    5
    2
    1
    3
    5
    4
    3
    2
    0
    Năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi
    654 300
    Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
    1
    2
    8
    0
    0
    9
    912 800
    Bài số 2
    305 804
    Ch? s? 3 thu?c hàng tram, l?p don v?
    Ch? s? 3 thu?c hàng chục, l?p don v?
    Ch? s? 3 thu?c hàng nghìn, l?p nghìn
    Ch? s? 3 thu?c hàng trăm nghìn, l?p nghìn
    Ch? s? 3 thu?c hàng đơn vị, l?p don v?
    a) Đọc các số sau
    Nối các ô sau với số thích hợp
    A. 7000
    B. 700
    Bài tập 2:
    b. Giá trị của chữ số 7 trong mỗi bảng sau (theo mẫu)
    38 753
    700
    67 021
    79 518
    302 671
    715 519
    A. 700
    B. 7000
    C. 70000
    A. 700000
    B. 70000
    C. 7000
    ?
    ?
    ?
    7000
    A. 7000
    B. 70000
    C. 700000
    70000
    ?
    70
    700000
    Hãy chọn đáp án đúng
    B. 7000
    B. 70000
    A. 700000
    C. 70
    C. 70
    Bài tập 3: Viết mỗi số sau đây thành tổng (theo mẫu)
    52314; 503060; 83760; 176091
    A. 500 000 + 3 000 + 6
    503060 =?
    B. 500 000 + 3 000 + 6
    C. 500 000 + 3 000 + 60
    83760 =?
    176091 =?
    Mẫu:
    5
    2
    3
    1
    4
    =
    50000
    +
    2000
    +
    300
    +
    10
    +
    4
    A. 8 000 + 300 + 70 + 6
    C. 80 000 + 300 + 70 + 6
    B. 80 000 + 3 000 + 700 + 60
    B. 10 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
    C. 100 000 + 70 000 + 600 + 90 + 1
    A. 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
    Bài tập 4: Viết số, biết số đó gồm
    a. 5 trăm nghìn, 7 trăm; 3 chục; 5 đơn vị.
    A. 500735
    B. 507350
    C. 573005
    b. 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị.
    c. 8 chục nghìn và 2 đơn vị
    B. 300402
    A. 3004002
    C.340002
    B. 200402
    A. 200042
    C. 204002
    Bài tập 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (...) theo mẫu.
    Lớp nghìn của số 603786 gồm các
    chữ số...;....;....
    A. 6; 0; 3
    B. 7; 8; 6
    C. 6; 3; 7
    b. Lớp nghìn của số 603785 gồm các
    chữ số ...; ....; ....
    c. Lớp nghìn của số 532004 gồm các
    chữ số ...; ...; ...
    C. 6; 0; 3
    A. 3; 7; 8
    B. 0; 3; 7
    B. 5; 3; 2
    A. 0; 0; 4
    C. 5; 3; 0
    Mẫu: Lớp nghìn của số 832573 gồm các chữ số 8; 3; 2.
     
    Gửi ý kiến

    Google

    Loading